Sản phẩm
| Sản phẩm | LG GT505 |
| Giá | 2.900.000 VNĐ |
Đối thủ Star Wi-Fi có 3G giá 4 triệu đồng
Sở hữu màn hình cảm ứng rộng 3 inch, LG GT505 được xem là đối thủ của Samsung Star Wi-Fi nhưng có thêm kết nối 3G, GPS, camera 5 Megapixel.
LG tiếp tục lấn sân vào lãnh địa di động cảm ứng giá rẻ, sau Cookie KP500, GT505 được xem là "quả bom giá" trên thị trường di động hiện tại khi máy được hãng tích hợp một loạt các trang bị hiện đại từ 3G, Wi-Fi, màn hình cảm ứng đến máy ảnh 5 "chấm", A-GPS.
Máy sở hữu lớp vỏ nhựa nhẹ, màn hình cảm ứng rộng 3 inch, gọn gàng khi cầm trên tay. Với màn hình chạm, người dùng dễ dàng xem phim, ảnh và lướt web, tham gia kết nối mạng xã hội tốt.
GT505 là một trong những model tích hợp kết nối 3G có màn hình cảm ứng rẻ nhất hiện nay, máy chạy tốt trên mạng GSM, trong khi 3G có tốc độ 3,6 Mb/giây. Giống như Star Wi-Fi của Samsung, model này hỗ trợ người dùng lướt web nhanh hơn trên chuẩn này.
Di động mới của LG có camera 5 Megapixel, hỗ trợ đèn flash LED. Ngoài ra, máy cũng hỗ trợ GPS tích hợp, hỗ trợ tìm ảnh trên bản đồ Google Maps.
LG GT505 đã bắt đầu xuất hiện trên các cửa hàng bán lẻ với giá 4 triệu đồng, tặng kèm thẻ nhớ 1GB.
| Tông quan | ||
|---|---|---|
| Mạng | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; HSDPA 1900 / 2100 | |
| Ra mắt | Tháng 11 năm 2009 | |
| Kích thước | ||
| Kích thước | 107 x 54.5 x 11.8 mm | |
| Trọng lượng | 98 g | |
| Hiển thị | ||
| Loại | Màn hình cảm ứng TFT, 262,144 màu | |
| Kích cỡ | 240 x 400 pixels, 3.0 inches | |
| Khác | - S-Class Touch UI - Accelerometer sensor for UI auto-rotate |
|
| Tùy chọn | ||
| Kiểu chuông | Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 | |
| Rung | Có | |
| Ngôn ngữ | Có tiếng Việt | |
| Bộ nhớ | ||
| Lưu trong máy | Rất nhiều, dah bạ hình ảnh | |
| Các số đã gọi | Rất nhiều | |
| Cuộc gọi đã nhận | Rất nhiều | |
| Cuộc gọi nhỡ | Rất nhiều | |
| Khác | - 60 MB bộ nhớ trong - Khe cắm hẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ ê dến 8GB |
|
| Đặc điểm | ||
| Tin nhắn | SMS, MMS, Email, Push Email | |
| Đồng hồ | Có | |
| Báo thức | Có | |
| Dữ liệu | GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps | |
| Hồng ngoại | Không | |
| Bluetooth | Có | |
| Trò chơi | Có, có thể tải thêm | |
| Màu | Đen, Hồng, xám (titan) | |
| khác | - Máy ảnh số 5 MP, 2592 x 1944 pixels, autofocus, LED flash, Geo-tagging, quay video - Máy ảnh thứ 2 Videocall - Trình duyệt WAP 2.0/xHTML, HTML - Nghe đài Radio Stereo FM - Tích hợp hệ thống định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS; WisePilot - HSCSD - EDGE Class 10, 236.8 kbps - 3G: HSDPA, 3.6 Mbps - Mạng không dây Wi-Fi 802.11b/g - Bluetooth v2.0 with A2DP - USB v2.0 - Java, MIDP 2.0 - Máy nghe nhạc MP3/MP4 - Lịch tổ chức - Xem tài liệu (Word, Excel, PowerPoint, PDF) - Ghi âm giọng nói - T9 |
|
| Thời gian hoạt động pin | Pin chuẩn, Li-Ion 1000 mAh | |
| Thời gian chờ | Lên đến 260h(2G)/420h(3G) | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 7 h (2G) / 7 h (3G) | |


















