Sản phẩm
| Sản phẩm | LG BL40 |
| Giá | 5.750.000 VNĐ |
Điện thoại ra đời dưới sự kết hợp của hãng điện tử Hàn Quốc LG và nhãn hiệu thời trang Twenty8Twelve, Mỹ có giá 9.950.000 đồng.
![]() |
| Bộ vỏ sành điệu của Chocolate LG BL40 được thiết kế bởi nữ diễn viên Sienna Miller và nhà thiết kế thời trang Savannah Miller từ hàng thời trang Twenty8Twelve, Mỹ. |
Không có viên đen trông BL-40 dài thon mảnh như một thanh chocolate hoàn hảo. BL40 sở hữu màn hình rộng tới 4 inch (iPhone chỉ 3,5 inch), độ phân giải 800 x 345 pixel của LG BL40 có tỷ lệ khung hình 21:9 khác với các model di động khác (thường có tỷ lệ 4:3 hoặc gần đây là 16:9). Với những bộ phim có tỷ lệ khung hình 21:9, phim sẽ chiếm toàn bộ màn hình ko để lại những dải đen. Cũng với màn hình 21:9 khi lướt net, người dùng sẽ không cần bận tâm đến thanh trượt ngang. Sử dụng BL40 ở chế độ landscape (nằm ngang), màn hình sẽ tự động xoay trang web theo chiều sử dụng.
Bên cạnh các biểu tượng được thể hiện bằng hình ảnh 3D đẹp mắt, màn hình đa phương tiện cũng đã được thay thế bằng 1 bảng duyệt, cho phép người dùng tự cá nhân hoá không gian màn hình bằng các trang web ưa thích. Màn hình cảm ứng có độ nhạy cao cũng đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng.
![]() |
| Với những bộ phim có tỷ lệ khung hình 21:9, phim sẽ chiếm toàn bộ màn hình ko để lại những dải đen. |
Với e-mail, tính năng hiển thị nội dung ở 2 màn hình riêng biệt sẽ rất có ích cho người dùng, bởi lẽ nó cho phép người dùng xem e-mail giống như giao diện quen thuộc của Microsoft Outlook trên desktop.
Trang bị giắc cắm tai nghe 3,5 mm cùng công nghệ âm thanh của Dolby, LG BL40 người dùng có thể thưởng thức trọn vẹn những âm thanh chất lượng cao. BL-40 còn có thể kết nối tốc độ cao UMTS/HSDPA 7.2 Mbps, GPS, Wi-Fi. Và đặc biệt có camera 5 chấm với lens của nhà sản xuất nổi tiếng ở Đức Schneider-Kreuznach, tiêu điểm tự động và đèn LED trợ sáng, chụp ảnh đẹp với nhiều tùy chỉnh chuyên nghiệp.
| Tông quan | ||
|---|---|---|
| Mạng | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; HSDPA 1900 / 2100 | |
| Ra mắt | Quý 3 năm 2009 | |
| Kích thước | ||
| Kích thước | 128 x 51 x 10.9 mm | |
| Trọng lượng | - | |
| Hiển thị | ||
| Loại | Màn hình cảm ứng TFT, 16 triệu màu | |
| Kích cỡ | 345 x 800 pixels, 4.0 inches | |
| Khác | - Cảm biến tự xoay màn hình - S-Class Touch UI - Phương pháp nhập đa chạm - Proximity sensor for auto turn-off - Gesture controls |
|
| Tùy chọn | ||
| Kiểu chuông | Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 | |
| Rung | Có | |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh | |
| Bộ nhớ | ||
| Lưu trong máy | 1.000 mục, danh bạ hình ảnh | |
| Các số đã gọi | Rất nhiều | |
| Cuộc gọi đã nhận | Rất nhiều | |
| Cuộc gọi nhỡ | Rất nhiều | |
| Khác | - 1 GB bộ nhớ trong - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 16GB |
|
| Đặc điểm | ||
| Tin nhắn | SMS, EMS, MMS, Email, IM | |
| Đồng hồ | Có | |
| Báo thức | Có | |
| Dữ liệu | GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps | |
| Hồng ngoại | Không | |
| Bluetooth | Có | |
| Trò chơi | Có | |
| Màu | Đen | |
| khác | - Máy ảnh số 5 MP, 2560 x 1920 pixels, Ống kính Schneider-Kreuznach, autofocus, LED flash - Tính năng Geo-tagging, face, smile and blink detection - Quay video VGA@30fps - Có máy ảnh thứ 2 - Mạng không dây Wi-Fi 802.11b/g - Nghe đài Radio Stereo FM with RDS; FM transmitter - Tích hợp tính năng định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS - Jack cắm ngõ ra Audio 3.5 mm - Âm thanh nổi Dolby Mobile - Xem video MP4/DivX/XviD/H.263 - Máy nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+ - Thư viện hình ảnh 3D - Xem tài liệu - Lịch tổ chức - Ngõ ra tivi (TV out) - T9 - HSCSD - EDGE Class 10, 236.8 kbps - 3G: HSDPA 7.2 Mbps - Bluetooth v2.1 with A2DP - Cổng USB v2.0 microUSB - Trình duyệt WAP 2.0/xHTML, HTML - Java, MIDP 2.0 |
|
| Thời gian hoạt động pin | Pin chuẩn, Li-Ion 1000 mAh | |
| Thời gian chờ | Lên đến 250 h | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 3 h 20 phút | |
Full box




















