Sản phẩm
| Sản phẩm | KM 900 White |
| Giá | 3.400.000 VNĐ |
LG KM900 Arena: "Đối thủ" của iPhone
LG KM900 Arena hoàn toàn xứng đáng với sự chú ý mà những người tham gia Hội nghị di động thế giới MWC 2009.
Thắng thắn mà nói kể từ sau sự xuất hiện của Apple iPhone, mặc dù có "copy" màn hình cảm ứng của iPhone, nhưng không có chú dế nào thực sự gây ấn tượng với công nghệ này như iPhone. Và bây giờ, LG KM900 đã làm được điều đó.
Chiếc màn hình cảm ứng WVGA (480 x 800 pixel) 3 inch của chú dế này có độ nhạy đáng ngạc nhiên. Bên cạnh đó, bộ tăng tốc đồ hoạ của Arena cũng tạo ra những sự khác biệt. Không hề có thời gian trễ, menu, hình động hay các hiệu ứng chuyển động đều chạy rất "êm và trơn tru".
Ngoài ra, có rất nhiều cách cho phép người dùng tiếp cận với menu của máy. Người dùng có thể kéo ngón tay qua màn hình để xoay hình lập phương nhỏ hoặc chọn một mặt của hình lập phương để phóng to các shortcut.
Không những có bộ nhớ trong thuộc "hàng khủng" với 8 GB, LG Arena còn cho phép người dùng mở rộng không gian nhớ thêm 16 GB bằng thẻ nhớ. Chú dế này có khả năng hỗ trợ mạng 3G với tốc độ HSDPA là 7.2 Mbps.
Ngoài ra, LG Arena còn nổi bật với chiếc camera 5 megapixel, tự động canh nét. Ảnh chụp có độ phân giải 2592 x 1944 pixel, quay video độ phân giải 720 x 480 pixel ở tốc độ 30 khung hình/giây. Bên cạnh đó, Arena cũng có một chiếc camera VGA dành riêng cho video call.
Thời gian thoại của máy là gần 4 giờ và thời gian chờ là 300 giờ.
Nguồn tin: 24h
LG Arena - cỗ máy giải trí cao cấp
Khoe màn hình cảm ứng WVGA và giao diện người dùng 3D, LG Arena đích thực là chiếc điện thoại màn hình cảm ứng rộng giàu tính năng giải trí.
Hôm qua (8/2), LG chính thức công bố Arena, mẫu di động sẽ xuất hiện tại MWC 2009 diễn ra tại Barcelona vào giữa tháng này. Máy có màn hình cảm ứng rộng 3 inch, độ phân giải 800 x 480 pixel, chuẩn WVGA siêu nét.
Màn hình của Arena gia nhập đội hình những model sở hữu độ phân giải cao như Sony Ericsson Xperia X1, HTC Touch HD.
Bên cạnh đó, giao diện 3D S-Class UI được hãng với thiệu với khối hình lập phương, cho phép chuyển đổi giữa các tính năng chơi nhạc, xem phim, ảnh... và màn hình Home thông qua động tác vuốt ngón tay.
LG Arena sở hữu nhiều kết nối hiện đại, điển hình là HSPDA với tốc độ 7,2 Mb/giây, Wi-Fi và GPS. Máy hỗ trợ các công nghệ giải trí cao cấp như Dolby và DivX và camera 5 Megapixel, khả năng xem TV Mobile.
Đây không phải là mẫu di động thông minh chạy Symbian như KT610 hay Windows Mobile như KS20. Chủ đích của LG là một chiếc điện thoại thời trang với xu hướng màn hình cảm ứng, giàu tính năng giải trí.
Thông tin về thời điểm bán ra thị trường, giá cả sẽ được hãng công bố tại MWC 2008 diễn ra từ 16 đến 19/2 tại Barcelona.
| Tông quan | ||
|---|---|---|
| Mạng | 2G: GSM 900 / 1800 / 1900; 3G: HSDPA 2100 | |
| Ra mắt | Quý 1 năm 2009 | |
| Kích thước | ||
| Kích thước | 105.9 x 55.3 x 12 mm | |
| Trọng lượng | 105 g | |
| Hiển thị | ||
| Loại | Màn hình cảm ứng TFT, 262.144 màu | |
| Kích cỡ | 480 x 800 pixels, 3.0 inches | |
| Khác | - Giao diện Flash - Accelerometer sensor for auto-rotate - Nhận diện chữ viết tay - Proximity sensor for auto turn-off |
|
| Tùy chọn | ||
| Kiểu chuông | Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 | |
| Rung | Có | |
| Ngôn ngữ | Có tiếng Việt | |
| Bộ nhớ | ||
| Lưu trong máy | Rất nhiều, danh bạ hình ảnh | |
| Các số đã gọi | 40 | |
| Cuộc gọi đã nhận | 40 | |
| Cuộc gọi nhỡ | 40 | |
| Khác | - 8Gb bộ nhớ trong - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hổ trợ lên đến 16GB |
|
| Đặc điểm | ||
| Tin nhắn | SMS, EMS, MMS, EMail, Instant Messaging | |
| Đồng hồ | Có | |
| Báo thức | Có | |
| Dữ liệu | GPRS Class 12 (4+1/3+2/2+3/1+4 slots), 32 - 48 kbps | |
| Hồng ngoại | Không | |
| Bluetooth | Có | |
| Trò chơi | Có, có thể tải thêm | |
| Màu | Bạc, đen Titan | |
| khác | - Máy ảnh số 5.0 MP, 2592х1944 pixels, autofocus, video; secondary videocall camera - Tích hợp hệ thống định vị toàn cầu - Mạng không dây WLAN Wi-Fi 802.11b/g - Nghe đài FM radio - Java MIDP 2.0 - Máy nghe nhạc MP3/MPEG4/AAC/DivX/Xvid - Lịch tổ chức - Xem tài liệu (DOC, XLS, PDF) - Ghi âm giọng nói - Loa ngoài - T9 - Trình duyệt WAP 2.0/xHTML, HTML - EDGE Class 10, 236.8 kbps - 3G HSDPA, 7.2 Mbps - Bluetooth - TV-out - Jack tai nghe 3.5 mm |
|
| Thời gian hoạt động pin | Pin chuẩn, Li-Ion 1000 mAh | |
| Thời gian chờ | Lên đến 300 giờ | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 3 giờ 50 phút | |
Full box


















